Giới thiệu hệ thống bải gửi xe thông minh

posted in: Hệ Thống | 0

Giới thiệu hệ thống bải gửi xe thông minh

 

Cùng Với quy mô phát tiển của các thành phố lớn kéo theo lượng xe máy và xe ô tô tăng cao chúng tôi Công ty Toàn Cầu Vina đưa đến quý khách hàng giải pháp gửi xe tự đông với chi phí tiết kiệm nhất.

Đảm bảo các tiêu chí sau :

Giảm tình trạng mất cắp xe
– Giảm thất thoát trong việc thu tiền phí
– Giảm chi phí thẻ giấy
– Tìm kiếm de dễ dàn
– Nhận diện được khôn mặt

giới thiệu hệ thống gửi xe tự động 0964.275.549
Giới thiệu hệ thống gửi xe tự động 0964.275.549

ứng dụng công nghệ chụp hình so sánh biển số xe , vấn đề này giúp giảm thiểu tình trạng đánh tráo xetrong quá trình lắp đặt chúng tôi được đóng góp ý kiến từ những khách hàng thân tiết để hoàn thiện giải pháp của chúng tôi và sau đó chúng tôi truyền đạt thông tin này đến quý khách hàng mới để giải thiểu mất mát không đáng có.

” Tất cả vì khách hàng “

Giới thiệu hệ thống bải gửi xe thông minh 0964.275.549
Hệ thống gửi xe tự động thông minh – công nghê tự động nhã thẻ – không cần con người  0964.275.549

 

  • Cùng Với quy mô phát tiển của các thành phố lớn kéo theo lượng xe máy và xe ô tô tăng cao chúng tôi Công ty Toàn Cầu Vina đưa đến quý khách hàng giải pháp gửi xe tự đông
    với chi phí tiết kiệm nhất.
  • Sử dụng hệ thống bãi giữ xe thông minh an toàn hơn ngay cả khi bị thay thế biển số hay bị đánh cắp thẻ vẫn không thể lấy xe ra vì hệ thống phần mềm quản lý bãi giữ xe thông minh GlobalPARKING còn lưu lại thông tin của khách hàng như hình ảnh của khách, biển số xe, màu xe, … nên việc mất xe sẽ bị hạn chế đến mức bằng 0.
  • Sự khác biệt sử dụng bãi gửi xe truyền thống với hệ thống giữ xe thông minh bãi xe bị mất một khoản phí không nhỏ như tiền giấy in vé xe, im, mực,…. nhưng nếu bạn sử dụng hệ thống bãi giữ xe thông minh thì hằng ngày bạn không mất bất cứ chi phí nào cả vì các thẻ được cấp cho khách khi vào và sẽ thu lại khi khách ra.
Giới thiệu công ty toàn cầu vina
Giới thiệu công ty toàn cầu vina

Bảo hành 18 tháng cho toàn bộ hệ thống + thiết bị

CÁC SẢN PHẨM THAM KHẢO

Barie BS 308
Barie BS 308
Thông số kỹ thuật:
  •  Nguồn tiêu điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz
  •  Nguồn motor: 90/80W 24V DC
  •  Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20oC~50oC
  •  Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 55
  •  Kích thước thùng: 1080 (Cao) x 370 (Rộng) x 254 (Sâu)
  •  Vỏ được làm bằng thép không rỉ 304 độ dày 1,2m.
  •  Loại cánh: nâng thẳng/ gặp/ rào chắn
  •  Thời gian nâng cánh tay: 1.5 giây hoặc 6 giây
  •  Độ dài của cánh tay: 2 mét đến 8 mét
  •  Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần
  •  Tốc độ motor: 30r/phút
  •  Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oC.
not rated Read more
Barrie BS 302
Barrie BS 302
Thông số kỹ thuật
  • Điện áp làm việc 230 VAC ± 10%
  • Tần số 50-60 Hz.
  • Điện áp định mức 250 VAC
  • Điện áp làm việc của động cơ 18-24 VDC
  • Dòng điện định mức 2,5 A
  • Mô men động cơ 46 Nm
  • Tốc độ động cơ (không tải) 1400 rpm
  • Tỉ số truyền động 1/138
  • Thời gian vận hành tối thiểu 1,5 giây đến 5 giây
  • Cấp bảo vệ IP 55
  • Điều kiện làm việc Cường độ lớn
  • Nhiệt độ làm việc -20ºC à +70ºC
  • Chiều dài tối đa của thanh chắn 8 mét
  • Khối lượng 54 Kg
not rated Read more
Barrie BS 304
Barrie BS 304
Thông số kỹ thuật:
  •  Nguồn tiêu điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz
  •  Nguồn motor: 90/80W 24V DC
  •  Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20oC~50oC
  •  Tiêu chuẩn bảo vệ: IP55
  •  Kích thước thùng: 1080 (Cao) x 370 (Rộng) x 254 (Sâu)
  •  Vỏ được làm bằng thép không rỉ 304 độ dày 1,2m.
  •  Loại cánh: nâng thẳng/ gặp/ rào chắn
  •  Thời gian nâng cánh tay: 1.5 giây hoặc 6 giây
  •  Độ dài của cánh tay: 3 mét đến 6 mét
  •  Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần
  •  Tốc độ motor: 30r/phút
  •  Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oC.
not rated Read more
Barrie BS 307
Barrie BS 307
Thông số kỹ thuật:
  •  Nguồn tiêu điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz
  •  Nguồn motor: 90/80W 24V DC
  •  Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20oC~50oC
  •  Tiêu chuẩn bảo vệ: IP54
  •  Kích thước thùng: 1080 (Cao) x 370 (Rộng) x 254 (Sâu)
  •  Vỏ được làm bằng thép không rỉ 304 độ dày 1,2m.
  •  Loại cánh: nâng thẳng/ gặp/ rào chắn
  •  Thời gian nâng cánh tay: 1.5 giây hoặc 6 giây
  •  Độ dài của cánh tay: 2 mét đến 6 mét
  •  Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần
  •  Tốc độ motor: 30r/phút
  •  Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oC.
not rated Read more
Barrie BS 3306
Barrie BS 3306
Thông số kỹ thuật:
  •  Nguồn tiêu điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz
  •  Nguồn motor: 90/80W 24V DC
  •  Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20oC~50oC
  •  Tiêu chuẩn bảo vệ: IP55
  •  Kích thước thùng: 1080 (Cao) x 370 (Rộng) x 254 (Sâu)
  •  Vỏ được làm bằng thép không rỉ 304 độ dày 1,2m.
  •  Loại cánh: nâng thẳng/ gặp/ rào chắn
  •  Thời gian nâng cánh tay: 1.5 giây hoặc 6 giây
  •  Độ dài của cánh tay: 3 mét đến 6 mét
  •  Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần
  •  Tốc độ motor: 30r/phút
  •  Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oC.
not rated Read more
Barrie FAAC ( Italia)
Barrie FAAC ( Italia)
Thông số kỹ thuật:
  •  Nguồn tiêu điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz
  •  Nguồn motor: 90/80W 24V DC
  •  Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20oC~50oC
  •  Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 54
  •  Kích thước thùng: 1080 (Cao) x 370 (Rộng) x 254 (Sâu)
  •  Vỏ được làm bằng thép không rỉ 304 độ dày 1,2m.
  •  Loại cánh: nâng thẳng/ gặp/ rào chắn
  •  Thời gian nâng cánh tay: 1.5 giây hoặc 5 giây
  •  Độ dài của cánh tay: 3 mét đến 5 mét
  •  Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần
  •  Tốc độ motor: 30r/phút
  •  Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oC.
  • Khối lượng: 70 kg
not rated Read more
Barrie GB 278
Barrie GB 278
Thông số kỹ thuật
  • Điện áp làm việc 230 VAC ± 10%
  • Tần số 50-60 Hz.
  • Điện áp định mức 250 VAC
  • Điện áp làm việc của động cơ 18-24 VDC
  • Dòng điện định mức 2,5 A
  • Mô men động cơ 46 Nm
  • Tốc độ động cơ (không tải) 1400 rpm
  • Tỉ số truyền động 1/138
  • Thời gian vận hành tối thiểu 1,5 giây đến 5 giây
  • Cấp bảo vệ IP 44
  • Điều kiện làm việc Cường độ lớn
  • Nhiệt độ làm việc - 20ºC - 60ºC
  • Chiều dài tối đa của thanh chắn 6 mét
  • Khối lượng 50 Kg
not rated Read more
Barrie GB 298
Barrie GB 298
Thông số kỹ thuật
  • Điện áp làm việc 230 VAC ± 10%
  • Tần số 50-60 Hz.
  • Điện áp định mức 250 VAC
  • Điện áp làm việc của động cơ 18-24 VDC
  • Dòng điện định mức 2,5 A
  • Mô men động cơ 46 Nm
  • Tốc độ động cơ (không tải) 1400 rpm
  • Tỉ số truyền động 1/138
  • Thời gian vận hành tối thiểu 1,5 giây đến 5 giây
  • Cấp bảo vệ IP 54
  • Điều kiện làm việc Cường độ lớn
  • Nhiệt độ làm việc -20ºC à +70ºC
  • Chiều dài tối đa của thanh chắn 6 mét
  • Khối lượng 55 Kg
not rated Read more
Barrie GB 299
Barrie GB 299
Thông số kỹ thuật
  • Điện áp làm việc 230 VAC ± 10%
  • Tần số 50-60 Hz.
  • Điện áp định mức 250 VAC
  • Điện áp làm việc của động cơ 18-24 VDC
  • Dòng điện định mức 2,5 A
  • Mô men động cơ 46 Nm
  • Tốc độ động cơ (không tải) 1400 rpm
  • Tỉ số truyền động 1/138
  • Thời gian vận hành tối thiểu 1,5 giây đến 5 giây
  • Cấp bảo vệ IP 55
  • Điều kiện làm việc Cường độ lớn
  • Nhiệt độ làm việc -20ºC à +70ºC
  • Chiều dài tối đa của thanh chắn 8 mét
  • Khối lượng 60 Kg
not rated Read more
Barrie Nice ( Italia)
Barrie Nice ( italia )
Thông số kỹ thuật:
  •  Nguồn tiêu điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz
  •  Nguồn motor: 90/80W 24V DC
  •  Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20oC~50oC
  •  Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 55
  •  Kích thước thùng: 1080 (Cao) x 370 (Rộng) x 254 (Sâu)
  •  Vỏ được làm bằng thép không rỉ 304 độ dày 1,2m.
  •  Loại cánh: nâng thẳng/ gặp/ rào chắn
  •  Thời gian nâng cánh tay: 1.5 giây hoặc 5 giây
  •  Độ dài của cánh tay: 3 mét đến 6 mét
  •  Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần
  •  Tốc độ motor: 30r/phút
  •  Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oC.
  • Khối lượng: 65 kg
not rated Read more

 

Giới thiệu hệ thống bải gửi xe thông minh

Giới thiệu hệ thống bải gửi xe thông minh

Leave a Reply